Tìm thấy 1.156 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Triệu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1983 Quê quán: Đồng Văn - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 599 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Duy Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11D6E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Kim Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1982 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.