Tìm thấy 1.156 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Bình Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Anh (Thanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Khắc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1983 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Trần Khắc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.