Tìm thấy 1.156 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Diệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/12/1967 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1973 Quê quán: Mã Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Phùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/01/1970 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Cầm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/01/1970 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Túc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/07/1965 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C19 - công binh tỉnh Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cầu Năm sinh: 3/9/1945 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C19 - công binh tỉnh Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968