Tìm thấy 1.156 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1971 Quê quán: Ngô Quyền - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E2290 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13 - 01 - 1972 Quê quán: Quảng Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Thanh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Lý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Thiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/06/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Công Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Công Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Công Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Chu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/07/1970 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Thung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968