Tìm thấy 1.156 hồ sơ cho “Trần Thanh Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đ. Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Như Nghệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 Xem chi tiết →
  3. Trần Như Nghệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Đ Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Nghè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 272 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  10. Trần Khánh Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E6 - F37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E6 - F37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Nghệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Khánh Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D Bộ 4 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02.01.1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nghê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/03/1950 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nghê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/03/1950 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968