Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trần Thanh Liêm”.

  1. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/5/1978 Quê quán: Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 04/12/1946 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 12/04/1946 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/09/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.48.09 bản đồ UTM 1/50.000