Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Thanh Hoàn”.

  1. Trần Thanh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 143 · Khu B11 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D14 - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1977 Quê quán: Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Hoàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tân Hiệp, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2
  2. Trần Thanh Hoàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tân Hiệp, Yên Thế, Hà Bắc Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2