Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Thanh Hối”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Hoa Năm sinh: 4/10/ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Trần Như Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trần Phi Cường Năm sinh: 10/4/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Trần Phú Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1976 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Thạch Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc ái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Trần Thuỳ Dương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thuỵ Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Trần Thái Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Trần Thế Chi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Ngà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Hối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tiến - Trực Trung - Trực Ninh - Nam Hà