Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Thanh Hối”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 759 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 761 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Đắc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 96 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trần đình Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 760 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. tràn văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. trần văn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Nhụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Công Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1965 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Kế Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Mạnh Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1954 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Mạnh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Hối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tiến - Trực Trung - Trực Ninh - Nam Hà