Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Thanh Hối”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/06/1969 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2146 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Hội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 111 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Hói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 135 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Hỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. TRần Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Hội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Hới Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Hối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tiến - Trực Trung - Trực Ninh - Nam Hà