Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Thanh Hối”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 582 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/8/1980 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 78 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xin Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Xí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 73 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 89 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 118 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1954 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Khư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần văn Lam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Hối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tiến - Trực Trung - Trực Ninh - Nam Hà