Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Thanh Hối”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 792 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 540 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 71 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 796 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Phẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Ta Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Thặng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 795 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Sở Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 609 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Vút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 377 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nga Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Hối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tiến - Trực Trung - Trực Ninh - Nam Hà