Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Trần Thanh Hối”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 34 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 41 Xem chi tiết →
  4. Trần Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 846 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Tràn Mới Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 469 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 304 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 848 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Chơi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Chừ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Cược Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  14. Trần Cờ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 793 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Dưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 556 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  18. Trần Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 720 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 891 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Hối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tiến - Trực Trung - Trực Ninh - Nam Hà