Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Trần Thanh Hùng”.

  1. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 273 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H6 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1977 Quê quán: Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: K9 - E95 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C1 D3 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C1 D3 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà