Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Thanh Hòa”.

  1. Trân Thanh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 206 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 117 · Khu B10 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Hoạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Hóa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Thành Hòa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1959 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 137 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 143 · Khu B11 Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hương Sơn