Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Trần Thanh Hà”.

  1. Trần Thanh Hải (Hai) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Đoàn t4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Hải (Hai) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đoàn t4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 04 - 1974 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1978 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1980 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1978 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/05/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1971 Quê quán: Long Mỹ, Long Đất, Long Đất Đơn vị: D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1980 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Mỹ Tho, Phú Mỹ, Phú Mỹ Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Mỹ Tho - Phú Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Phú Lương - Phú Vang - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1980 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1980 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D4 - Lử 134 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Dương- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/2/1972 (22-91)02