Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Trần Thanh Hà”.

  1. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1989 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 432 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1990 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 132 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Dương- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/2/1972 (22-91)02