Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Trần Thanh Ba”.

  1. Trần Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Ba Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B39 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 222 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 Đơn vị: C1 - D27 - F7 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Ba Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M343 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: Đông Minh, Lập Thạch, Lập Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Bào Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Bào Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Bạch Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Bạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1985 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0