Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Trần Thanh Bình”.

  1. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Thiệu Minh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Thiệu Minh - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C18 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Thanh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Xóm lúng - Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D17 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D17 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Lai Thanh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hội họa giải phòng R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hội họa giải phòng R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Xóm lúng - Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C18 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Trần Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.81.07 bản đồ UTM 1/50.000