Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Trần Thanh Bình”.
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H5 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Nam, Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Nam, Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Phong Dụ - Tiên Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Kim Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lộc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Thái xuyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức vinh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.81.07 bản đồ UTM 1/50.000