Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Trần Thanh Bình”.

  1. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 55 · Hàng 7 · Khu I Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1975 Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 40 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 984 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 252 Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 1952 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Trần Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.81.07 bản đồ UTM 1/50.000