Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Trần Thanh Bình”.

  1. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Bính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 113 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. trần thanh bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B67 · Hàng 12 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. TRần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Trần Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.81.07 bản đồ UTM 1/50.000