Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Trần Thanh Bân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Xê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Văn Mỹ Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D Bộ 3 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Cốc Thành - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Duy Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đại Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/06/1971 Quê quán: Hiến Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Minh Khai - Thanh An - Cao Bằng Đơn vị: E Bộ E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Kim Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Xậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: D1 K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Cù Bâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.