Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Trần Thanh Bân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Bang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Bảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Vĩnh Long - VĩĩnhLộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Bang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Bảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Trần Đắc Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 831 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1594 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Lộc Vượng, Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bành Văn Trân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.06 bản đồ UTM 1/50.000