Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Trần Thanh Bân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Nội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khoát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sế Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Xóm 4 - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C18 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.06 bản đồ UTM 1/50.000