Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Trần Thanh Bân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Bành Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/06/1979 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/06/1979 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đăc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1985 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đăc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1985 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C21 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Trí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Trần Một Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Điện Hòa - Điện Bàn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thanh Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.06 bản đồ UTM 1/50.000