Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Trần Thanh (Quảng Trị)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/11/1952 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/2/1952 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thới Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 25/11/1947 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Phùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/1/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: HĐ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Điểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1948 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Biên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 515 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Lữ Long Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/12/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội bộ đội Q. Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/11/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyệ đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quýnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Trì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Ca Mạc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần VănBo6i Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/1/1971 Quê quán: Bình Trị - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trẫn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Trần Câu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Hãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 153 Xem chi tiết →