Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Trần Thanh (Quảng Trị)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Hoằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Trần Phú - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Chu Tất Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  3. Chu Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thanh Nga Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thành Long Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  9. Hồng Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  10. Liêu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 459 Xem chi tiết →
  11. Lê Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 453 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 981 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 594 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1976 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Ngắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Phiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 696 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 522 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →