Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Trần Thanh (Quảng Trị)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1966 Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Quyết Tâm - Sông Mã - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Liên Hồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Liêm Trang - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: C2 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Nghi Khê - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: B1 - C15 - E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Nga Tiền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16 - 03 - 1971 Quê quán: Hải Thạnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1972 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Trần Bút Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Chí Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Hanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: BT 42 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Xá - Ngoại thành Nam định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 Quê quán: Xóm Đồng Thanh - Thạch Đồng - T. Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: La Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →