Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Trần Thanh (Quảng Trị)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Trần Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Trần Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Trần Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1961 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Trần Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1962 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Trần Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Lai Thanh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ngạn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đồng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1963 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: H1AF An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: BKD6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phú Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Khang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/01/1971 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 Quê quán: Phú Diểm - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →