Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Trần Thanh (Quảng Trị)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Nghinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1974 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hồng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thanh Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6 Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1974 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Kỳ Ân - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1970 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1982 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1982 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/05/1968 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28 - 4 - 1972 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1958 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Dinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Hưng Việt. Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/02/1973 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →