Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Trần Thanh (Quảng Trị)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Quang Chư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/8/1966 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an vũ trang Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thái Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28 - 05 - 1968 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tấn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Hoá Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 326 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Quang Trung - Thanh Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/192 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng T · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Trần Quang Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Đình Công - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Đua Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →