Tìm thấy 1.273 hồ sơ cho “Trần Thanh (Quảng Trị)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thanh Ngoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Đông Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần V Từ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Đua Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/07/1971 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/11/1969 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/06/1968 Quê quán: Đan Lục - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Viển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Công Tiệm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Công Tiệm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. TRần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/01/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Thanh Năm sinh: 08/08/1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh NGọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →