Tìm thấy 1.388 hồ sơ cho “Trần Thanh (Quảng Trị)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Kiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Kiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - K2 - CT6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D6 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Câu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1941 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Sải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Điệp Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1971 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Công Chiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Công Lợi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19730 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Công Thiều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Công Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31728 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Hãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Ngọc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Sải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thế Oanh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Ngung Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Thống Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →