Tìm thấy 1.041 hồ sơ cho “Trần Thanh”.
- Trần Thanh Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 923 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1055 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Thanh Triển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trân Thanh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Giàu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 108 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 117 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 342 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 119 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Minh Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Trần Sĩ Thành 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 60 Bến Thóc, Nam Định Mai táng ban đầu: (92-20)06 Kon Tum mộ 15 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0
- Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Bảo Đức 1/50000
- Trần Minh Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú 1/50000