Tìm thấy 1.041 hồ sơ cho “Trần Thanh”.

  1. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1985 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2859 Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 182 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 119 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Trần Sĩ Thành 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 60 Bến Thóc, Nam Định Mai táng ban đầu: (92-20)06 Kon Tum mộ 15 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0
  4. Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Bảo Đức 1/50000
  5. Trần Minh Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 119 người trong các danh sách