Tìm thấy 1.012 hồ sơ cho “Trần Thanh”.

  1. Trần Thanh Nguyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng Y tế Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Nguyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng Y tế Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1982 Quê quán: Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Xóm lúng - Kim long - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C18 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Triển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hà Hải - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/02/1967 Quê quán: số 11 Hàng Dầu Hà Nội, số 11 Hàng Dầu Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Sức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Bái phượng - Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C9 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Trần Sĩ Thành 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 60 Bến Thóc, Nam Định Mai táng ban đầu: (92-20)06 Kon Tum mộ 15 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0
  4. Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Bảo Đức 1/50000
  5. Trần Minh Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 191 người trong các danh sách