Tìm thấy 1.012 hồ sơ cho “Trần Thanh”.

  1. Trần Thanh Sương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.đội Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Sương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.đội Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: số 11 Hàng Dầu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Đô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/6/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Thành Cử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  10. TrẦn Thanh Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thinh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 K32 K40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thiệu Trung - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hội họa giải phòng R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hội họa giải phòng R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1980 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1980 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Hải (Hai) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đoàn t4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D4 - Lử 134 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh thái hưng Hưng Yên, Ninh thái hưng Hưng Yên Đơn vị: C1 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1984 Quê quán: Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh Đơn vị: D739 - E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Trần Sĩ Thành 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 60 Bến Thóc, Nam Định Mai táng ban đầu: (92-20)06 Kon Tum mộ 15 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0
  4. Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Bảo Đức 1/50000
  5. Trần Minh Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 191 người trong các danh sách