Tìm thấy 1.012 hồ sơ cho “Trần Thanh”.
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/01/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/01/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải (Hai) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Đoàn t4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Xá – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Uy Lễ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E95 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Kiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - K2 - CT6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 04/12/1946 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 12/04/1946 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C27 - D14 - E218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sang Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Hoà Liên - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C7 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/04/1963 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/04/1963 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: KP1, TP Nam Định, TP Nam Định Đơn vị: C11 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C11 D9 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: D2 - BT44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 05/01/1947 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 01/05/1947 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Thanh Bình - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Minh Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Trần Sĩ Thành 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 60 Bến Thóc, Nam Định Mai táng ban đầu: (92-20)06 Kon Tum mộ 15 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0
- Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Bảo Đức 1/50000
- Trần Minh Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú 1/50000