Tìm thấy 1.041 hồ sơ cho “Trần Thanh”.

  1. Trần Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 185 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 398 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  8. Trần Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  9. Trần Thạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1901 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu BP Xem chi tiết →
  14. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. TRẦN THÀNH Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 07/05/1905 Quê quán: Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/07/1967 Quê quán: An Hòa - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/08/1894 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đông Cường - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1967 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 119 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Trần Sĩ Thành 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 60 Bến Thóc, Nam Định Mai táng ban đầu: (92-20)06 Kon Tum mộ 15 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0
  4. Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Bảo Đức 1/50000
  5. Trần Minh Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 119 người trong các danh sách