Tìm thấy 1.041 hồ sơ cho “Trần Thanh”.

  1. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 685 Xem chi tiết →
  5. Trần Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 257 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  18. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 Xem chi tiết →
  20. Trần Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 119 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Trần Sĩ Thành 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 60 Bến Thóc, Nam Định Mai táng ban đầu: (92-20)06 Kon Tum mộ 15 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0
  4. Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Bảo Đức 1/50000
  5. Trần Minh Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: (69-20)04 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 119 người trong các danh sách