Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Trần Thức”.
- Trần Thúc Trọng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 2/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: An ninh - Văn húc - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
- Trần Đình Thực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Trần Thức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bảo Chương, Định Hóa, Bắc Thái Hy sinh: 13/3/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Đoàn Trần Thức E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Số 41, Trần Phú, Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1969 Mai táng ban đầu: ,
- Trần Văn Thức Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng