Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Trần Thức”.

  1. Trần Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Trần Thức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  6. Trần Thục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  7. Trần Thục Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Thúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Thúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/10/1947 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Duy An - Duy Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. TRẦN THỨC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: ninh xuân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: cán bộ kinh tài xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Trần Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Duy An - Duy Phước - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Huy Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Trần .M.Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Trần Thục Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Trần Đình Thực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Trần Thức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bảo Chương, Định Hóa, Bắc Thái Hy sinh: 13/3/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng