Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Trần Thị Xuân Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Hề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Lịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  6. Đào Xuân ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Bốn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 500 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 263 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  15. Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Lương Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 25 Xem chi tiết →
  17. Lâm Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1977 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 722 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  20. Hồ Anh Xuân Năm sinh: 14/4/1974 Ngày hy sinh: 4/5/1995 An táng tại: TT Tân Bình, Thị Trấn Tân Bình, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Xuân Ân Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 1952