Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Trần Thị Xuân Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Xuân Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 95 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 387 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 346 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42169 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 311 Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 430 Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Nấy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 494 Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  15. Đổ Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 539 Xem chi tiết →
  16. Đổ Xuân Tiềm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 191 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hồ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1962 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Xuân Ân Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 1952