Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Trần Thị Xuân Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 454 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 560 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Toái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 510 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 551 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Xinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 364 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 103 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Liễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nông Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Phan Xuân Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Phùng Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 520 Xem chi tiết →
  14. Phùng Xuân Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 205 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Bồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 27 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 371 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 281 Xem chi tiết →
  18. Trương Xuân Xùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1980 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1977 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 378 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Xuân Ân Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 1952