Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Trần Thị Xuân Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 5 · Lô 22 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 24 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 8 · Lô 23 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 40 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Trấn Xuân Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 895 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/2/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 756 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 634 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1467 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1766 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 463 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 671 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1073 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Xuân Ân Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 1952