Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Trần Thị Vấn”.

  1. Trần Thị Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Vân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần thị Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Vấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  12. TRẦN THỊ VĂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Sơn, Tam Sơn Đơn vị: 75A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Sơn, Tam Sơn Đơn vị: 75A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 314 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Vằng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Vàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 754 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Vàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1973 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Vàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Vấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Trần Thị Vấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Thị Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Thị Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Thị Vấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 6 người trong các danh sách