Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Trần Thị Tuyết”.

  1. Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Xã 11 - K29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Xã 11 - K29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. TRẦN THỊ TUYẾT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xóm cồn, Nha Trang, Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1969 Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C2 - D72 - BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Tuyết Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Tuyết (Sang) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Tuyết (Sang) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Tuyết Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Tuyết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Tuyết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Tuyết Hoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Tuyết Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Tuyết Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Tuyết Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Tuyết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H14 · Khu B4 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Tuyết Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Tuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 27/7/1972