Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Trần Thị Thu”.

  1. Trần Thị Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1894 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Thu Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1985 Quê quán: Phú Tiên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Quảng Lợi - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Thu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1968 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/05/1967 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Thu Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/02/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Thu Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/09/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Thu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Thanh An - Bến cát - Bình Dương Đơn vị: C12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: BT43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1967 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Thủy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Phú Thuận - Lọc Quý - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: Đội 90C - Khu 6 - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Thu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/10/1970
  2. Trần Thị Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Sơn-Tân Kỳ-Nghệ An